Từ điển Anh–Việt

112.171 từ · nghĩa tiếng Việt, phiên âm IPA, biến thể từ và nhãn IELTS/TOEFL.

remember history

/rɪˈmɛm.bər ˈhɪs.tər.i/

Nghĩa thường dùng

ghi nhớ các sự kiện trong quá khứ hoặc công nhận chúng cụm từ

“We must remember history to honor those who came before us.”Chúng ta phải ghi nhớ lịch sử để tôn vinh những người đã sống trước chúng ta.

Giỏ hàng của bạn (0)

Đang tải...