Từ điển Anh–Việt

109,047 từ · nghĩa Việt · IPA · nhãn IELTS/TOEFL

remembrancer

/ri'membrənsə/

danh từ

  • kỷ niệm; cái nhắc nhở; người gợi lại kỷ niệm xưa, vật gợi lại kỷ niệm xưa

thành ngữ

  1. City Remembrancer
    • đại biểu của khu trung tâm thành phố Luân-đôn (ở nghị viện...)
  2. King's Remembrancer
    • nhân viên thu nợ cho nhà vua
Định nghĩa tiếng Anh

n. One who, or that which, serves to bring to, or keep\n in, mind; a memento; a memorial; a reminder.\nn. A term applied in England to several officers, having\n various functions, their duty originally being to bring certain matters\n to the attention of the proper persons at the proper time.

Giỏ hàng của bạn (0)

Đang tải...