Từ điển Anh–Việt

111.759 từ · nghĩa tiếng Việt, phiên âm IPA, biến thể từ và nhãn IELTS/TOEFL.

remilitarization

/'ri:,militərai'zeiʃn/ phổ biến #45846
Nghĩa đầy đủ · từ điển Anh–Việt

remilitarization

/'ri:,militərai'zeiʃn/

danh từ

  • sự vũ trang lại
Định nghĩa tiếng Anh

n. the act of militarizing again

Giỏ hàng của bạn (0)

Đang tải...