Từ điển Anh–Việt

112.253 từ · nghĩa tiếng Việt, phiên âm IPA, biến thể từ và nhãn IELTS/TOEFL.

remind sb to do sth

/rɪˈmaɪnd ˈsʌmbədi tə duː sʌmθɪŋ/

Nghĩa thường dùng

nhắc nhở ai làm gì động từ

“Please remind me to call my mother.”Hãy nhắc tôi gọi cho mẹ.

Giỏ hàng của bạn (0)

Đang tải...