reminiscence
/,remi'nisns/ Collins ★ phổ biến #17145
Nghĩa thường dùng
Một ký ức hoặc hồi tưởng về quá khứ.
danh từ
“Her reminiscence of childhood was filled with joy.”Sự hồi tưởng về tuổi thơ của cô ấy đầy niềm vui.
Biến thể từ
reminiscences số nhiều
Nghĩa đầy đủ · từ điển Anh–Việt
reminiscence
/,remi'nisns/
danh từ
- sự nhớ lại, sự hồi tưởng
- nét phảng phất làm nhớ lại (cái gì đã mất)
- there is a reminiscence of his father in the way he walks: dáng đi của anh ta phảng phất đôi nét của cha anh ta
- (số nhiều) kỷ niệm
- the scene awakens reminiscences of my youth: quang cảnh này làm tôi nhớ lại những kỷ niệm xưa
- (số nhiều) tập ký sự, hồi ký
- (âm nhạc) nét phảng phất
Định nghĩa tiếng Anh
n. a mental impression retained and recalled from the past