Từ điển Anh–Việt

111.698 từ · nghĩa tiếng Việt, phiên âm IPA, biến thể từ và nhãn IELTS/TOEFL.

reminiscently

/ˌremə'nɪsntlɪ/

Nghĩa thường dùng

một cách gợi nhớ, hồi tưởng trạng từ

“She spoke reminiscently about her childhood.”Cô ấy nói hồi tưởng về thời thơ ấu.

Nghĩa đầy đủ · từ điển Anh–Việt

reminiscently

//

* phó từ
  • nhớ lại; làm nhớ lại, gợi lại
  • có xu hướng hồi tưởng
Định nghĩa tiếng Anh

r. in a reminiscent manner

Giỏ hàng của bạn (0)

Đang tải...