reminiscently
/ˌremə'nɪsntlɪ/
Nghĩa thường dùng
một cách gợi nhớ, hồi tưởng
trạng từ
“She spoke reminiscently about her childhood.”Cô ấy nói hồi tưởng về thời thơ ấu.
Nghĩa đầy đủ · từ điển Anh–Việt
reminiscently
//
* phó từ- nhớ lại; làm nhớ lại, gợi lại
- có xu hướng hồi tưởng
Định nghĩa tiếng Anh
r. in a reminiscent manner