Từ điển Anh–Việt

111.764 từ · nghĩa tiếng Việt, phiên âm IPA, biến thể từ và nhãn IELTS/TOEFL.

remissly

/rɪ'mɪslɪ/
Nghĩa đầy đủ · từ điển Anh–Việt

remissly

//

* phó từ
  • cẩu thả, tắc trách trong nhiệm vụ của mình; xao lãng, chểnh mảng công việc
  • yếu đuối, thiếu nghị lực, nhu nhược
Định nghĩa tiếng Anh

adv. In a remiss or negligent manner; carelessly.

Giỏ hàng của bạn (0)

Đang tải...