remissly
/rɪ'mɪslɪ/
Nghĩa đầy đủ · từ điển Anh–Việt
remissly
//
* phó từ- cẩu thả, tắc trách trong nhiệm vụ của mình; xao lãng, chểnh mảng công việc
- yếu đuối, thiếu nghị lực, nhu nhược
Định nghĩa tiếng Anh
adv. In a remiss or negligent manner; carelessly.