remissness
Nghĩa đầy đủ · từ điển Anh–Việt
remissness
//
* danh từ- sự cẩu thả, sự tắc trách trong nhiệm vụ của mình; sự xao lãng, sự chểnh mảng công việc
- tính yếu đuối, tính thiếu nghị lực, tính nhu nhược
Định nghĩa tiếng Anh
n the quality of being lax and neglectful