Từ điển Anh–Việt

111.746 từ · nghĩa tiếng Việt, phiên âm IPA, biến thể từ và nhãn IELTS/TOEFL.

remissness

Nghĩa đầy đủ · từ điển Anh–Việt

remissness

//

* danh từ
  • sự cẩu thả, sự tắc trách trong nhiệm vụ của mình; sự xao lãng, sự chểnh mảng công việc
  • tính yếu đuối, tính thiếu nghị lực, tính nhu nhược
Định nghĩa tiếng Anh

n the quality of being lax and neglectful

Giỏ hàng của bạn (0)

Đang tải...