Từ điển Anh–Việt

111.705 từ · nghĩa tiếng Việt, phiên âm IPA, biến thể từ và nhãn IELTS/TOEFL.

remix a track

Nghĩa thường dùng

phối lại một bản nhạc verb+article

“The band have remixed four tracks from earlier albums and Jola’s up-tempo numbers just add to the excitement.”Ban nhạc đã phối lại bốn bản nhạc từ các album trước và những ca khúc sôi động của Jola càng làm tăng sự hào hứng.

Giỏ hàng của bạn (0)

Đang tải...