Từ điển Anh–Việt

111.677 từ · nghĩa tiếng Việt, phiên âm IPA, biến thể từ và nhãn IELTS/TOEFL.

remnant

/'remnənt/ TOEFLIELTSGRECollins ★ phổ biến #6394

Nghĩa thường dùng

phần còn lại, dấu vết danh từ

“The remnants of the ancient building were discovered.”Những dấu vết của tòa nhà cổ đã được phát hiện.

Biến thể từ remnants số nhiều
Nghĩa đầy đủ · từ điển Anh–Việt

remnant

/'remnənt/

danh từ

  • cái còn lại, vật còn thừa
    • a few remnants of food: chút ít đồ ăn thừa
  • dấu vết còn lại, tàn dư
    • the remnants of feudal ideology: tàn dư của tư tưởng phong kiến
  • mảnh vải lẻ (bán rẻ)
Định nghĩa tiếng Anh

n a small part or portion that remains after the main part no longer exists n a piece of cloth that is left over after the rest has been used or sold

Giỏ hàng của bạn (0)

Đang tải...