Từ điển Anh–Việt

111.677 từ · nghĩa tiếng Việt, phiên âm IPA, biến thể từ và nhãn IELTS/TOEFL.

remonstrative

/ri'mɔnstrətiv/
Nghĩa đầy đủ · từ điển Anh–Việt

remonstrative

/ri'mɔnstrətiv/

tính từ

  • để quở trách, để khiển trách; để khuyên can, để can gián
    • a remonstrative letter: thư khiển trách
  • để phản đối
Định nghĩa tiếng Anh

a. Having the character of a remonstrance; expressing remonstrance.

Giỏ hàng của bạn (0)

Đang tải...