Từ điển Anh–Việt

111.778 từ · nghĩa tiếng Việt, phiên âm IPA, biến thể từ và nhãn IELTS/TOEFL.

Remote area

/rɪˈmoʊt ˈɛəriə/

Nghĩa thường dùng

Vùng sâu vùng xa danh từ

“They live in a remote area with few services.”Họ sống ở vùng sâu vùng xa với ít dịch vụ.

Giỏ hàng của bạn (0)

Đang tải...