Từ điển Anh–Việt

112.186 từ · nghĩa tiếng Việt, phiên âm IPA, biến thể từ và nhãn IELTS/TOEFL.

remote collaboration

/rɪˈmoʊt kəˌlæbəˈreɪʃən/

Nghĩa thường dùng

làm việc cùng nhau từ các vị trí khác nhau thông qua công nghệ cụm từ

“Remote collaboration tools have made teamwork easier.”Các công cụ hợp tác từ xa đã làm cho việc làm việc nhóm trở nên dễ dàng hơn.

Giỏ hàng của bạn (0)

Đang tải...