Từ điển Anh–Việt

112.227 từ · nghĩa tiếng Việt, phiên âm IPA, biến thể từ và nhãn IELTS/TOEFL.

renaissance

/ri'neisəns/ TOEFLIELTSCollins ★★ phổ biến #11032

Nghĩa thường dùng

thời kỳ phục hưng danh từ

“The Renaissance was a period of great cultural change.”Thời kỳ Phục Hưng là thời kỳ thay đổi văn hóa lớn.

Nghĩa đầy đủ · từ điển Anh–Việt

renaissance

/ri'neisəns/

danh từ

  • sự phục hưng
  • (Renaissance) thời phục hưng
  • (Renaissance) (định ngữ) (thuộc) thời kỳ phục hưng
    • renaissance art: nghệ thuật thời phục hưng
Định nghĩa tiếng Anh

n. the period of European history at the close of the Middle Ages and the rise of the modern world; a cultural rebirth from the 14th through the middle of the 17th centuries

Giỏ hàng của bạn (0)

Đang tải...