Từ điển Anh–Việt

111.699 từ · nghĩa tiếng Việt, phiên âm IPA, biến thể từ và nhãn IELTS/TOEFL.

render a verdict

Nghĩa thường dùng

đưa ra phán quyết cụm từ

“The jury rendered a verdict after careful deliberation.”Bồi thẩm đoàn đã đưa ra phán quyết sau khi cân nhắc kỹ lưỡng.

Giỏ hàng của bạn (0)

Đang tải...