renegue
/ri'ni:g/
Nghĩa đầy đủ · từ điển Anh–Việt
renegue
//
* nội động từtừ bỏ (xứ sở...) bội ước, không giữ lời hứa, nuốt lời, thất hứa - không ra một con bài cùng hoa (trong cách chơi bài)