Từ điển Anh–Việt

111.751 từ · nghĩa tiếng Việt, phiên âm IPA, biến thể từ và nhãn IELTS/TOEFL.

renegue

/ri'ni:g/
Nghĩa đầy đủ · từ điển Anh–Việt

renegue

//

* nội động từ
  • từ bỏ (xứ sở...)
  • bội ước, không giữ lời hứa, nuốt lời, thất hứa
  • không ra một con bài cùng hoa (trong cách chơi bài)
Giỏ hàng của bạn (0)

Đang tải...