Từ điển Anh–Việt

111.677 từ · nghĩa tiếng Việt, phiên âm IPA, biến thể từ và nhãn IELTS/TOEFL.

Renewable energy

/rɪˈnuːəbl ˈenərdʒi/

Nghĩa thường dùng

năng lượng tái tạo danh từ

“Renewable energy will dominate the future grid.”Năng lượng tái tạo sẽ thống trị lưới điện tương lai.

Giỏ hàng của bạn (0)

Đang tải...