renewable energy policies
Nghĩa thường dùng
“Governments should create renewable energy policies.”Các chính phủ nên tạo ra các chính sách năng lượng tái tạo.
Từ điển Anh–Việt
112.241 từ · nghĩa tiếng Việt, phiên âm IPA, biến thể từ và nhãn IELTS/TOEFL.
“Governments should create renewable energy policies.”Các chính phủ nên tạo ra các chính sách năng lượng tái tạo.
Đang tải...