Từ điển Anh–Việt

112.198 từ · nghĩa tiếng Việt, phiên âm IPA, biến thể từ và nhãn IELTS/TOEFL.

renewable energy research

/rɪˈnuːəbl ˈɛnərdʒi rɪˈsɜːrʧ/

Nghĩa thường dùng

Các nghiên cứu nhằm cải thiện công nghệ năng lượng tái tạo. cụm từ

“Renewable energy research is essential for innovation.”Nghiên cứu năng lượng tái tạo là rất cần thiết cho đổi mới.

Giỏ hàng của bạn (0)

Đang tải...