Từ điển Anh–Việt

112.174 từ · nghĩa tiếng Việt, phiên âm IPA, biến thể từ và nhãn IELTS/TOEFL.

renitent

/ri'naitәnt, 'renitәnt/
Nghĩa đầy đủ · từ điển Anh–Việt

renitent

//

* tính từ
  • chống lại; phản đối kịch liệt
Định nghĩa tiếng Anh

a. Resisting pressure or the effect of it; acting against impulse by elastic force. a. Persistently opposed.

Giỏ hàng của bạn (0)

Đang tải...