Từ điển Anh–Việt

112.230 từ · nghĩa tiếng Việt, phiên âm IPA, biến thể từ và nhãn IELTS/TOEFL.

rent a car

/rɛnt ə kɑːr/

Nghĩa thường dùng

thuê xe cụm từ

“We decided to rent a car for our vacation.”Chúng tôi quyết định thuê xe cho kỳ nghỉ.

Giỏ hàng của bạn (0)

Đang tải...