Từ điển Anh–Việt

112.179 từ · nghĩa tiếng Việt, phiên âm IPA, biến thể từ và nhãn IELTS/TOEFL.

rent an apartment

/rɛnt ən əˈpɑrtmənt/

Nghĩa thường dùng

thuê một căn hộ cụm từ

“They plan to rent an apartment downtown.”Họ dự định thuê một căn hộ ở trung tâm thành phố.

Giỏ hàng của bạn (0)

Đang tải...