rent-collector
/'rentkə,lektə/
Nghĩa đầy đủ · từ điển Anh–Việt
rent-collector
/'rentkə,lektə/
danh từ
- người thu tiền thuê (nhà, đất); người đi thu tô (cho địa chủ)
Từ điển Anh–Việt
111.744 từ · nghĩa tiếng Việt, phiên âm IPA, biến thể từ và nhãn IELTS/TOEFL.
Đang tải...