Từ điển Anh–Việt

111.699 từ · nghĩa tiếng Việt, phiên âm IPA, biến thể từ và nhãn IELTS/TOEFL.

rental agreement

/ˈrent.əl əˈɡriː.mənt/

Nghĩa thường dùng

hợp đồng thuê (thường ngắn hạn hơn lease) danh từ

“A rental agreement was signed for a six-month stay.”Hợp đồng thuê được ký cho thời hạn sáu tháng.

Giỏ hàng của bạn (0)

Đang tải...