Từ điển Anh–Việt

112.196 từ · nghĩa tiếng Việt, phiên âm IPA, biến thể từ và nhãn IELTS/TOEFL.

rental agreements

/ˈrɛntəl əˈɡriːmənts/

Nghĩa thường dùng

Hợp đồng giữa chủ nhà và người thuê. cụm từ

“Always read rental agreements carefully before signing.”Luôn đọc kỹ hợp đồng thuê trước khi ký.

Giỏ hàng của bạn (0)

Đang tải...