Từ điển Anh–Việt

111.677 từ · nghĩa tiếng Việt, phiên âm IPA, biến thể từ và nhãn IELTS/TOEFL.

rental car

/ˈrɛntəl kɑr/

Nghĩa thường dùng

Một chiếc xe mà bạn trả tiền để sử dụng trong thời gian ngắn. cụm từ

“We picked up our rental car at the airport.”Chúng tôi đã lấy xe thuê tại sân bay.

Giỏ hàng của bạn (0)

Đang tải...