rental housing
Nghĩa thường dùng
“Rental housing is popular among students.”Nhà ở cho thuê rất phổ biến trong sinh viên.
Từ điển Anh–Việt
112.196 từ · nghĩa tiếng Việt, phiên âm IPA, biến thể từ và nhãn IELTS/TOEFL.
“Rental housing is popular among students.”Nhà ở cho thuê rất phổ biến trong sinh viên.
Đang tải...