Từ điển Anh–Việt

112.196 từ · nghĩa tiếng Việt, phiên âm IPA, biến thể từ và nhãn IELTS/TOEFL.

rental housing

/ˈrɛn.təl ˈhaʊ.zɪŋ/

Nghĩa thường dùng

nhà ở có sẵn để thuê thay vì mua cụm từ

“Rental housing is popular among students.”Nhà ở cho thuê rất phổ biến trong sinh viên.

Giỏ hàng của bạn (0)

Đang tải...