Từ điển Anh–Việt

112.196 từ · nghĩa tiếng Việt, phiên âm IPA, biến thể từ và nhãn IELTS/TOEFL.

rental prices

/ˈrɛntəl ˈpraɪsɪz/

Nghĩa thường dùng

giá thuê nhà cụm từ

“Rental prices have increased dramatically in the last year.”Giá thuê nhà đã tăng đáng kể trong năm qua.

Giỏ hàng của bạn (0)

Đang tải...