Từ điển Anh–Việt

112.212 từ · nghĩa tiếng Việt, phiên âm IPA, biến thể từ và nhãn IELTS/TOEFL.

reorder point

/ˌriːˈɔːr.dər ˌpɔɪnt/

Nghĩa thường dùng

điểm tái đặt hàng, mức tồn kho kích hoạt đặt thêm danh từ

“When stock drops to the reorder point, purchasing is triggered.”Khi hàng tồn giảm đến điểm tái đặt hàng, bộ phận thu mua được kích hoạt.

Giỏ hàng của bạn (0)

Đang tải...