Từ điển Anh–Việt

111.760 từ · nghĩa tiếng Việt, phiên âm IPA, biến thể từ và nhãn IELTS/TOEFL.

reorganisation

/'ri:,ɔ:gənai'zeiʃən/
Biến thể từ reorganisations số nhiều
Nghĩa đầy đủ · từ điển Anh–Việt

reorganisation

//

* danh từ
  • sự tổ chức lại, sự cải tổ lại
Định nghĩa tiếng Anh

n the imposition of a new organization; organizing differently (often involving extensive and drastic changes)

Giỏ hàng của bạn (0)

Đang tải...