Từ điển Anh–Việt

111.815 từ · nghĩa tiếng Việt, phiên âm IPA, biến thể từ và nhãn IELTS/TOEFL.

repeat after me

/rɪˈpiːt ˈɑːftər miː/

Nghĩa thường dùng

lặp lại sau tôi cụm từ

“Please repeat after me.”Xin hãy lặp lại sau tôi.

Giỏ hàng của bạn (0)

Đang tải...