Từ điển Anh–Việt

112.219 từ · nghĩa tiếng Việt, phiên âm IPA, biến thể từ và nhãn IELTS/TOEFL.

repellent

/ri'pelənt/ GRECollins ★ phổ biến #16746
Biến thể từ repellents số nhiều
Nghĩa đầy đủ · từ điển Anh–Việt

repellent

/ri'pelənt/

tính từ

  • có khuynh hướng đẩy ra, có ý cự tuyệt, có ý khước từ
  • làm khó chịu, làm tởm
  • (từ Mỹ,nghĩa Mỹ) không thấn nước

danh từ

  • cái đẩy lùi
  • vải không thấm nước
  • thuốc trừ sâu, thuốc trừ rệp (ở cây)
  • (y học) thuốc làm giảm sưng tấy
Định nghĩa tiếng Anh

n. a compound with which fabrics are treated to repel water n. a chemical substance that repels animals n. the power to repel s. incapable of absorbing or mixing with

Gợi ý (1)

Giỏ hàng của bạn (0)

Đang tải...