Từ điển Anh–Việt

109,022 từ · nghĩa Việt · IPA · nhãn IELTS/TOEFL

GRECollins ★ phổ biến #16746

repellent

/ri'pelənt/

tính từ

  • có khuynh hướng đẩy ra, có ý cự tuyệt, có ý khước từ
  • làm khó chịu, làm tởm
  • (từ Mỹ,nghĩa Mỹ) không thấn nước

danh từ

  • cái đẩy lùi
  • vải không thấm nước
  • thuốc trừ sâu, thuốc trừ rệp (ở cây)
  • (y học) thuốc làm giảm sưng tấy
Biến thể từ repellents số nhiều
Định nghĩa tiếng Anh

n. a compound with which fabrics are treated to repel water\nn. a chemical substance that repels animals\nn. the power to repel\ns. incapable of absorbing or mixing with

Giỏ hàng của bạn (0)

Đang tải...