Từ điển Anh–Việt

111.677 từ · nghĩa tiếng Việt, phiên âm IPA, biến thể từ và nhãn IELTS/TOEFL.

repertory theatre

/'repətəri'θiətə/
Nghĩa đầy đủ · từ điển Anh–Việt

repertory theatre

/'repətəri'θiətə/

danh từ

  • nhà hát kịch nói có một vốn tiết mục tủ biểu diễn theo từng mùa ((cũng) rep)
Giỏ hàng của bạn (0)

Đang tải...