Từ điển Anh–Việt

111.677 từ · nghĩa tiếng Việt, phiên âm IPA, biến thể từ và nhãn IELTS/TOEFL.

repetitive work

Nghĩa thường dùng

công việc lặp đi lặp lại cụm từ

“In order to reduce the cost of production, the manufacturers have used robots for repetitive work.”Để giảm chi phí sản xuất, các nhà sản xuất đã sử dụng robot cho công việc lặp đi lặp lại.

Nghĩa đầy đủ · từ điển Anh–Việt

cụm từ

  • công việc lặp đi lặp lại
    • repetitive tasks: các nhiệm vụ lặp đi lặp lại
    • repetitive duties: các nhiệm vụ lặp lại
Giỏ hàng của bạn (0)

Đang tải...