repetitive work
Nghĩa thường dùng
công việc lặp đi lặp lại
cụm từ
“In order to reduce the cost of production, the manufacturers have used robots for repetitive work.”Để giảm chi phí sản xuất, các nhà sản xuất đã sử dụng robot cho công việc lặp đi lặp lại.
Trái nghĩa
varied workdynamic tasksdiverse activities
Nghĩa đầy đủ · từ điển Anh–Việt
cụm từ
- công việc lặp đi lặp lại
- repetitive tasks: các nhiệm vụ lặp đi lặp lại
- repetitive duties: các nhiệm vụ lặp lại