Từ điển Anh–Việt

112.175 từ · nghĩa tiếng Việt, phiên âm IPA, biến thể từ và nhãn IELTS/TOEFL.

replenishment

/ri'pleniʃmənt/ phổ biến #27415

Nghĩa thường dùng

bổ sung hàng tồn kho, tái nhập hàng danh từ

“Automatic replenishment prevents stockouts.”Bổ sung hàng tự động ngăn chặn tình trạng hết hàng.

Biến thể từ replenishments số nhiều
Nghĩa đầy đủ · từ điển Anh–Việt

replenishment

/ri'pleniʃmənt/

danh từ

  • sự làm đầy, sự cung cấp thêm, sự bổ sung
Định nghĩa tiếng Anh

n filling again by supplying what has been used up

Giỏ hàng của bạn (0)

Đang tải...