Từ điển Anh–Việt

112.234 từ · nghĩa tiếng Việt, phiên âm IPA, biến thể từ và nhãn IELTS/TOEFL.

replied

/rɪˈplaɪd/

Nghĩa thường dùng

trả lời động từ

“He replied to my email promptly.”Anh ấy đã trả lời email của tôi nhanh chóng.

Nghĩa đầy đủ · từ điển Anh–Việt

động từ

  • trả lời

ví dụ

He replied to my email promptly. — Anh ấy đã trả lời email của tôi nhanh chóng.

Giỏ hàng của bạn (0)

Đang tải...