replied
Nghĩa thường dùng
“He replied to my email promptly.”Anh ấy đã trả lời email của tôi nhanh chóng.
Nghĩa đầy đủ · từ điển Anh–Việt
động từ
- trả lời
ví dụ
He replied to my email promptly. — Anh ấy đã trả lời email của tôi nhanh chóng.
Từ điển Anh–Việt
112.234 từ · nghĩa tiếng Việt, phiên âm IPA, biến thể từ và nhãn IELTS/TOEFL.
“He replied to my email promptly.”Anh ấy đã trả lời email của tôi nhanh chóng.
He replied to my email promptly. — Anh ấy đã trả lời email của tôi nhanh chóng.
Đang tải...