Từ điển Anh–Việt

111.751 từ · nghĩa tiếng Việt, phiên âm IPA, biến thể từ và nhãn IELTS/TOEFL.

reply to

/rɪˈplaɪ tə/

Nghĩa thường dùng

trả lời, hồi đáp (thư/tin nhắn) cụm động từ

“Please reply to this email before Friday.”Vui lòng trả lời email này trước thứ Sáu.

Giỏ hàng của bạn (0)

Đang tải...