reply-paid
/rɪp'laɪp'eɪd/
Nghĩa đầy đủ · từ điển Anh–Việt
reply-paid
//
* tính từ- (điện tín) tiền phí tổn do người gửi trả trước
Định nghĩa tiếng Anh
s with cost of reply prepaid by sender