repopulate
/.ri:'pɒpjuleit/
Nghĩa thường dùng
tái sinh sản, làm cho đông đúc trở lại
động từ
“Efforts are being made to repopulate the area with native species.”Các nỗ lực đang được thực hiện để tái sinh sản khu vực với các loài bản địa.
Nghĩa đầy đủ · từ điển Anh–Việt
repopulate
//
* ngoại động từ- phục hồi quần thể, phục hồi số dân