Từ điển Anh–Việt

111.738 từ · nghĩa tiếng Việt, phiên âm IPA, biến thể từ và nhãn IELTS/TOEFL.

repopulate

/.ri:'pɒpjuleit/

Nghĩa thường dùng

tái sinh sản, làm cho đông đúc trở lại động từ

“Efforts are being made to repopulate the area with native species.”Các nỗ lực đang được thực hiện để tái sinh sản khu vực với các loài bản địa.

Nghĩa đầy đủ · từ điển Anh–Việt

repopulate

//

* ngoại động từ
  • phục hồi quần thể, phục hồi số dân
Giỏ hàng của bạn (0)

Đang tải...