Từ điển Anh–Việt

111.805 từ · nghĩa tiếng Việt, phiên âm IPA, biến thể từ và nhãn IELTS/TOEFL.

report a problem

/rɪˈpɔrt ə ˈprɒb.ləm/

Nghĩa thường dùng

báo cáo sự cố cụm từ

“Please report a problem to the manager.”Vui lòng báo cáo sự cố cho quản lý.

Giỏ hàng của bạn (0)

Đang tải...