Từ điển Anh–Việt

112.244 từ · nghĩa tiếng Việt, phiên âm IPA, biến thể từ và nhãn IELTS/TOEFL.

report card

/ri'pɔ:t'kɑ:d/

Nghĩa thường dùng

phiếu điểm cụm từ

“I got good grades on my report card.”Tôi đạt điểm tốt trong phiếu điểm của mình.

Nghĩa đầy đủ · từ điển Anh–Việt

report card

/ri'pɔ:t'kɑ:d/

danh từ

  • (từ Mỹ,nghĩa Mỹ) phiếu thành tích học tập (hằng tháng hoặc từng học kỳ của học sinh)
Giỏ hàng của bạn (0)

Đang tải...