Từ điển Anh–Việt

112.244 từ · nghĩa tiếng Việt, phiên âm IPA, biến thể từ và nhãn IELTS/TOEFL.

report equipment

Nghĩa thường dùng

báo cáo về thiết bị danh từ

“It is the responsibility of every supervisor to report equipment faults immediately.”Đó là trách nhiệm của mỗi giám sát viên để báo cáo sự cố thiết bị ngay lập tức.

Nghĩa đầy đủ · từ điển Anh–Việt

danh từ

  • báo cáo về thiết bị
    • report equipment faults: báo cáo sự cố thiết bị
  • thông tin về sự cố thiết bị
Giỏ hàng của bạn (0)

Đang tải...