report equipment
Nghĩa thường dùng
báo cáo về thiết bị
danh từ
“It is the responsibility of every supervisor to report equipment faults immediately.”Đó là trách nhiệm của mỗi giám sát viên để báo cáo sự cố thiết bị ngay lập tức.
Nghĩa đầy đủ · từ điển Anh–Việt
danh từ
- báo cáo về thiết bị
- report equipment faults: báo cáo sự cố thiết bị
- thông tin về sự cố thiết bị