repositioning
/ˌriː.pəˈzɪʃ.ən.ɪŋ/
Nghĩa thường dùng
sự định vị lại (thương hiệu hoặc sản phẩm)
danh từ
“Repositioning the brand attracted a younger demographic.”Định vị lại thương hiệu thu hút nhóm khách hàng trẻ hơn.
Nghĩa đầy đủ · từ điển Anh–Việt
danh từ
- sự định vị lại (thương hiệu hoặc sản phẩm)
ví dụ
Repositioning the brand attracted a younger demographic. — Định vị lại thương hiệu thu hút nhóm khách hàng trẻ hơn.