reprehensibly
/reprɪ'hensəblɪ/
Nghĩa đầy đủ · từ điển Anh–Việt
reprehensibly
//
* phó từ- đáng bị chỉ trích, đáng bị khiển trách
Định nghĩa tiếng Anh
r in a manner or to a degree deserving blame or censure