Từ điển Anh–Việt

112.250 từ · nghĩa tiếng Việt, phiên âm IPA, biến thể từ và nhãn IELTS/TOEFL.

represent history

/ˌrɛp.rɪˈzɛnt ˈhɪs.tər.i/

Nghĩa thường dùng

miêu tả hoặc thể hiện các sự kiện quan trọng trong quá khứ cụm từ

“Art can represent history in powerful ways.”Nghệ thuật có thể thể hiện lịch sử một cách mạnh mẽ.

Giỏ hàng của bạn (0)

Đang tải...