representable
/,repri'zentəbl/
tính từ
- có thể tiêu biểu, có thể tượng trưng
- có thể thay mặt, có thể đại diện
- có thể miêu tả, có thể hình dung
- có thể đóng; có thể diễn (kịch)
Định nghĩa tiếng Anh
s. expressible in symbolic form
109,044 từ · nghĩa Việt · IPA · nhãn IELTS/TOEFL
s. expressible in symbolic form
Đang tải...