representable
/,repri'zentəbl/ phổ biến #45229
Nghĩa đầy đủ · từ điển Anh–Việt
representable
/,repri'zentəbl/
tính từ
- có thể tiêu biểu, có thể tượng trưng
- có thể thay mặt, có thể đại diện
- có thể miêu tả, có thể hình dung
- có thể đóng; có thể diễn (kịch)
Định nghĩa tiếng Anh
s. expressible in symbolic form