Từ điển Anh–Việt

112.267 từ · nghĩa tiếng Việt, phiên âm IPA, biến thể từ và nhãn IELTS/TOEFL.

representable

/,repri'zentəbl/ phổ biến #45229
Nghĩa đầy đủ · từ điển Anh–Việt

representable

/,repri'zentəbl/

tính từ

  • có thể tiêu biểu, có thể tượng trưng
  • có thể thay mặt, có thể đại diện
  • có thể miêu tả, có thể hình dung
  • có thể đóng; có thể diễn (kịch)
Định nghĩa tiếng Anh

s. expressible in symbolic form

Giỏ hàng của bạn (0)

Đang tải...