Từ điển Anh–Việt

109,044 từ · nghĩa Việt · IPA · nhãn IELTS/TOEFL

phổ biến #45229

representable

/,repri'zentəbl/

tính từ

  • có thể tiêu biểu, có thể tượng trưng
  • có thể thay mặt, có thể đại diện
  • có thể miêu tả, có thể hình dung
  • có thể đóng; có thể diễn (kịch)
Định nghĩa tiếng Anh

s. expressible in symbolic form

Giỏ hàng của bạn (0)

Đang tải...