Từ điển Anh–Việt

112.227 từ · nghĩa tiếng Việt, phiên âm IPA, biến thể từ và nhãn IELTS/TOEFL.

representational

/,reprizen'teiʃənl/ phổ biến #14423

Nghĩa thường dùng

mô tả một cách cụ thể, thường là hình ảnh của người hoặc vật tính từ

“The representational art movement focuses on depicting real-life subjects.”Phong trào nghệ thuật mô tả tập trung vào việc mô tả các chủ đề trong đời sống thực.

Nghĩa đầy đủ · từ điển Anh–Việt

representational

/,reprizen'teiʃənl/

tính từ

  • tiêu biểu, tượng trưng
  • đại diện, thay mặt
Định nghĩa tiếng Anh

a. (used especially of art) depicting objects, figures,or scenes as seen

Giỏ hàng của bạn (0)

Đang tải...