Từ điển Anh–Việt

111.811 từ · nghĩa tiếng Việt, phiên âm IPA, biến thể từ và nhãn IELTS/TOEFL.

repressible

/ri'presəbl/
Nghĩa đầy đủ · từ điển Anh–Việt

repressible

/ri'presəbl/

tính từ

  • có thể dẹp được, có thể đàn áp được, có thể trấn áp được
  • có thể kiềm chế được, có thể nén lại được, có thể cầm lại được (nước mắt, cơn giận...)
Định nghĩa tiếng Anh

a. Capable of being repressed.

Gợi ý (2)

Giỏ hàng của bạn (0)

Đang tải...