Từ điển Anh–Việt

112.169 từ · nghĩa tiếng Việt, phiên âm IPA, biến thể từ và nhãn IELTS/TOEFL.

reprioritize

/ˌriː.praɪˈɔːr.ɪ.taɪz/

Nghĩa thường dùng

sắp xếp lại thứ tự ưu tiên (khi hoàn cảnh thay đổi) động từ

“The team reprioritized its tasks after the client changed scope.”Nhóm sắp xếp lại thứ tự ưu tiên sau khi khách hàng thay đổi phạm vi.

Nghĩa đầy đủ · từ điển Anh–Việt

động từ

  • sắp xếp lại thứ tự ưu tiên (khi hoàn cảnh thay đổi)

ví dụ

The team reprioritized its tasks after the client changed scope. — Nhóm sắp xếp lại thứ tự ưu tiên sau khi khách hàng thay đổi phạm vi.

Giỏ hàng của bạn (0)

Đang tải...