reprioritize
/ˌriː.praɪˈɔːr.ɪ.taɪz/
Nghĩa thường dùng
sắp xếp lại thứ tự ưu tiên (khi hoàn cảnh thay đổi)
động từ
“The team reprioritized its tasks after the client changed scope.”Nhóm sắp xếp lại thứ tự ưu tiên sau khi khách hàng thay đổi phạm vi.
Nghĩa đầy đủ · từ điển Anh–Việt
động từ
- sắp xếp lại thứ tự ưu tiên (khi hoàn cảnh thay đổi)
ví dụ
The team reprioritized its tasks after the client changed scope. — Nhóm sắp xếp lại thứ tự ưu tiên sau khi khách hàng thay đổi phạm vi.