reproducer
/,ri:prə'dju:sə/
danh từ
- người sao chép, người sao lại, người mô phỏng
- máy quay đĩa; cái piccơp; máy phóng thanh, loa phóng thanh
Biến thể từ
reproducers số nhiều
Định nghĩa tiếng Anh
n. an audio system that can reproduce and amplify signals to produce sound