Từ điển Anh–Việt

112.169 từ · nghĩa tiếng Việt, phiên âm IPA, biến thể từ và nhãn IELTS/TOEFL.

reproducer

/,ri:prə'dju:sə/ phổ biến #42025
Biến thể từ reproducers số nhiều
Nghĩa đầy đủ · từ điển Anh–Việt

reproducer

/,ri:prə'dju:sə/

danh từ

  • người sao chép, người sao lại, người mô phỏng
  • máy quay đĩa; cái piccơp; máy phóng thanh, loa phóng thanh
Định nghĩa tiếng Anh

n. an audio system that can reproduce and amplify signals to produce sound

Giỏ hàng của bạn (0)

Đang tải...